|
|
|
|
MegaME+ (Dịch vụ ADSL dành cho cá nhân, gia đình) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mô tả |
MegaMe+ |
|
I. MÔ TẢ DỊCH VỤ |
|
1. Tốc độ truy nhập Internet tối đa |
|
Download |
6,144 Kbps |
|
Upload |
640 Kbps |
|
2. Địa chỉ Email |
|
Địa chỉ email được cung cấp kèm theo |
3 |
|
II. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ |
|
2. Phí hòa mạng |
600.000 VNĐ |
|
3. Thiết bị kỹ thuật |
|
Modem 6 port |
1,000,000 VNĐ |
|
Modem 4 port |
800,000 VNĐ |
|
Modem wifi |
1,300,000 VNĐ |
|
Thiết bị STB |
1,500,000 VNĐ |
|
III. CƯỚC PHÍ DỊCH VỤ HÀNG THÁNG (Chọn 1 trong 2 hình thức) |
|
1. Trả theo lưu lượng sử dụng |
|
|
Phí thuê bao tháng |
- |
|
Phí trên 1MB dữ liệu download/upload |
- |
|
Mức cước sử dụng tối đa/tháng
(chưa phí thuê bao) |
- |
|
2. Thuê dịch vụ trọn gói trên tháng |
410.000 VNĐ |
|
3. Phí thuê bao phần mềm Kaspersky Internet Security hàng tháng (*) |
25,000 VNĐ/1máy |
|
III. CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ |
|
1. Đường dây điện thoại |
2 |
|
2. Tổng đài nội bộ |
1 |
|
3. Kênh Truyền hình |
50 |
|
4. Số phim VoD mới/tháng |
15 |
|
IV. CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC (nếu có) |
|
1. Tạm ngưng dịch vụ |
Miễn phí |
|
2. Khôi phục lại dịch vụ (trong vòng 6 tháng) |
100.000 VNĐ/lần |
|
3. Phí chuyển đổi địa điểm |
250.000 VNĐ/lần |
|
4. Phí thay đổi nội dung hợp đồng (**) |
|
Phí thay đổi hình thức thuê bao |
100.000 VNĐ/lần |
|
Phí chuyển đổi gói DV |
|
|
+ Hợp đồng KH sử dụng trên 03 tháng |
100.000 VNĐ/lần |
|
+ Hợp đồng KH sử dụng dưới 03 tháng |
Tính theo phí chênh lệch giữa 02 gói DV (***) |
|
5. Phí nâng cấp công nghệ Triple play |
|
KH đang sử dụng Modem 4 port của FPT |
- |
|
KH đang sử dụng Modem 1 port của FPT |
- |
|
V. CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ |
|
1. Hỗ trợ kỹ thuật |
|
Qua điện thoại |
24 x 7 |
|
Tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng |
36 giờ |
|
2. Thời gian tiến hành khảo sát |
48 giờ |
|
3. Thời gian lắp đặt & cung cấp dịch vụ |
07 ngày |
|
4. Dịch vụ "TRIỂN KHAI SIÊU TỐC" |
500.000VNĐ/lần |
|
Hoàn tất lắp đặt trong vòng 24 giờ (trừ Chủ Nhật và ngày lễ) tính từ thời điểm khách hàng ký kết hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian hiệu lực từ ngày 01/03/2009 |
|
|
Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT |
|
|
|
|
|
Chi phí triển khai trên chưa bao gồm các vật tư phụ phát sinh khi có yêu cầu đi dây thẩm mỹ |
|
Phí thuê bao của các gói dịch vụ Triple Play là phí thuê bao của tất cả các dịch vụ Triple Play cung cấp. |
|
Phần chi phí phát sinh thêm khi sử dụng các dịch vụ add on (iTV & iVoice) sẽ được áp dụng theo bảng giá hiện hành của FPT iTV và FPT iVoice |
|
|
|
|
(*) Quý khách cam kết sử dụng dịch vụ trong vòng 12 tháng |
|
(**) Quý khách phải thanh toán hết cước dịch vụ cũ cho đến thời điểm chuyển đổi. Chỉ áp dụng đối với khách hàng đã sử dụng dịch vụ trên 1 tháng |
|
(***) Các mốc thời gian cam kết được tính trong giờ hành chính |
|